Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obscurely
01
mờ mịt, một cách mờ ảo
in a way that is not clearly or distinctly visible
Các ví dụ
The ancient ruins were obscurely hidden beneath layers of vegetation.
Những tàn tích cổ xưa đã bị mờ mịt ẩn dưới những lớp thực vật.
Cây Từ Vựng
obscurely
obscure



























