obloquy
Pronunciation
/ˈɔbɫəˌkwi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obloquy"trong tiếng Anh

Obloquy
01

vu khống, phỉ báng

a false charge or a deliberately harmful misrepresentation of someone's words, actions, or character, intended to damage their reputation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The biography rejected the obloquy that had surrounded the writer's later years.
Tiểu sử đã bác bỏ lời vu khống đã bao quanh những năm cuối đời của nhà văn.
02

sự sỉ nhục, sự ô nhục

a condition of public shame or disgrace brought on by widespread verbal abuse or condemnation
Các ví dụ
The team 's unethical tactics brought obloquy from fans and officials alike.
Những chiến thuật phi đạo đức của đội đã mang lại sự chê bai từ người hâm mộ và các quan chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng