Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oblivious
01
không ý thức được, không biết gì
lacking conscious awareness of something
Các ví dụ
He was so engrossed in his book that he was oblivious to the commotion around him.
Anh ấy say mê cuốn sách của mình đến mức không biết đến sự ồn ào xung quanh.
1.1
không biết, lơ đãng
unaware or forgetful of something
Các ví dụ
He often became so engrossed in his work that he became oblivious to the passage of time, frequently forgetting to take breaks.
Anh ấy thường trở nên quá say mê với công việc đến mức trở nên không hay biết về sự trôi qua của thời gian, thường xuyên quên nghỉ ngơi.
Cây Từ Vựng
obliviousness
oblivious



























