oblivious
ob
ˈəb
ēb
li
li
vious
viəs
viēs
lascivious

Định nghĩa và ý nghĩa của "oblivious"trong tiếng Anh

oblivious
01

không ý thức được, không biết gì

lacking conscious awareness of something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oblivious
so sánh hơn
more oblivious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the loud noise, the baby remained oblivious, peacefully sleeping in her crib. 

Mặc dù tiếng ồn lớn, em bé vẫn không hay biết, ngủ yên trong nôi.

1.1

không biết, lơ đãng

unaware or forgetful of something 
oblivious definition and meaning
Các ví dụ
The oblivious student forgot to submit their assignment, unaware of the deadline passing. 

Học sinh đãng trí quên nộp bài tập, không biết rằng hạn chót đã qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng