Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Objectivity
01
tính khách quan
the state of being affected by facts and statistics instead of personal opinions and feelings
Các ví dụ
The judge 's objectivity was called into question due to his personal connection to the case.
Tính khách quan của thẩm phán đã bị đặt nghi vấn do mối liên hệ cá nhân của ông với vụ án.
Cây Từ Vựng
objectivity
object



























