objectivity
Pronunciation
/ˌɑbdʒɛkˈtɪvɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "objectivity"trong tiếng Anh

Objectivity
01

tính khách quan

the state of being affected by facts and statistics instead of personal opinions and feelings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The judge 's objectivity was called into question due to his personal connection to the case.
Tính khách quan của thẩm phán đã bị đặt nghi vấn do mối liên hệ cá nhân của ông với vụ án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng