objectivity
ob
ˌɒb
ob
jec
ʤɛk
jek
ti
ˈtɪ
ti
vi
vi
ty
ti
ti
reflexivitysensitivitysubjectivityinactivity

Định nghĩa và ý nghĩa của "objectivity"trong tiếng Anh

Objectivity
01

tính khách quan

the state of being affected by facts and statistics instead of personal opinions and feelings 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The journalist prided herself on her objectivity, always presenting the facts without bias. 

Nhà báo tự hào về tính khách quan của mình, luôn trình bày sự thật mà không thiên vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng