Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Obituary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obituaries
Các ví dụ
The newspaper published an obituary honoring the life and legacy of the community leader who passed away.
Tờ báo đã đăng một cáo phó tôn vinh cuộc đời và di sản của nhà lãnh đạo cộng đồng đã qua đời.



























