obituary
o
ə
ē
bi
ˈbɪ
bi
tua
ʧuə
chooē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "obituary"trong tiếng Anh

Obituary
01

cáo phó, điếu văn

an article or report, especially in a newspaper, published soon after the death of a person, typically containing details about their life 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obituaries
Các ví dụ
The newspaper published an obituary honoring the life and legacy of the community leader who passed away. 

Tờ báo đã đăng một cáo phó tôn vinh cuộc đời và di sản của nhà lãnh đạo cộng đồng đã qua đời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng