Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oat
01
yến mạch, bột yến mạch
a type of grain that grows on a plant in cool climates, used as food for people and animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
For a nutritious breakfast, I enjoy a bowl of warm oats topped with fresh fruit.
Để có một bữa sáng bổ dưỡng, tôi thích một bát yến mạch ấm được phủ lên trên bằng trái cây tươi.
02
yến mạch, hạt yến mạch
seed of the annual grass Avena sativa (spoken of primarily in the plural as `oats')



























