Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nuts
01
điên, khùng
behaving in a crazy or irrational manner
Các ví dụ
People thought he was nuts for living alone in the woods.
Mọi người nghĩ anh ta điên vì sống một mình trong rừng.
nuts
01
Chết tiệt, Trời ơi
used to convey disbelief, frustration, or astonishment
Các ví dụ
Nuts, I thought I had enough money for the new phone.
Chết tiệt, tôi tưởng mình có đủ tiền để mua điện thoại mới.



























