Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nuisance
01
sự phiền toái, mối phiền hà
something or someone that causes trouble and annoyance
Các ví dụ
The litter in the park has become a nuisance to the community.
Rác trong công viên đã trở thành một phiền toái cho cộng đồng.
02
sự phiền toái, sự quấy rối
(law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nuisances



























