nuisance
nui
ˈnju:
nyoo
sance
səns
sēns
nascence

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuisance"trong tiếng Anh

Nuisance
01

sự phiền toái, mối phiền hà

something or someone that causes trouble and annoyance 
nuisance definition and meaning
Các ví dụ
The loud construction noise was a real nuisance. 

Tiếng ồn xây dựng lớn là một sự phiền toái thực sự.

02

sự phiền toái, sự quấy rối

(law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nuisances
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng