Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nugget
01
cục, nugget
a solid lump of a precious metal (especially gold) as found in the earth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nuggets
02
nugget, miếng nhỏ
a small, bite-sized piece of food, typically made of meat such as chicken, that is breaded or battered and fried or baked
Các ví dụ
He dipped his nugget into barbecue sauce before taking a bite.
Anh ấy nhúng nugget của mình vào nước sốt barbecue trước khi cắn một miếng.



























