nugget
nu
ˈnə
gget
gɪt
git
/nˈʌɡɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nugget"trong tiếng Anh

Nugget
01

cục, nugget

a solid lump of a precious metal (especially gold) as found in the earth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nuggets
02

nugget, miếng nhỏ

a small, bite-sized piece of food, typically made of meat such as chicken, that is breaded or battered and fried or baked
Các ví dụ
He dipped his nugget into barbecue sauce before taking a bite.
Anh ấy nhúng nugget của mình vào nước sốt barbecue trước khi cắn một miếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng