Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nudge
01
đẩy nhẹ, hích nhẹ
to gently push or prod someone or something, often to get attention or suggest a course of action
Transitive: to nudge sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nudge
ngôi thứ ba số ít
nudges
hiện tại phân từ
nudging
quá khứ đơn
nudged
quá khứ phân từ
nudged
Các ví dụ
Yesterday, she discreetly nudged him to remind him of their lunch appointment.
Hôm qua, cô ấy đã khéo léo thúc nhẹ anh ấy để nhắc nhở về cuộc hẹn ăn trưa của họ.
02
đẩy nhẹ, khuyến khích một cách tinh tế
to gently encourage or steer someone or something toward a certain direction or action
Transitive: to nudge sb/sth to a direction
Các ví dụ
The teacher nudged the students toward thinking more critically about the topic.
Giáo viên khuyến khích nhẹ nhàng học sinh suy nghĩ sâu sắc hơn về chủ đề.
Nudge
01
một cái đẩy nhẹ, một cái lắc nhẹ
a slight push or shake
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nudges
Cây Từ Vựng
nudger
nudge



























