Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nostril
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nostrils
Các ví dụ
She felt a tickle in her nostril as the cold air hit her face.
Cô ấy cảm thấy ngứa ngáy trong lỗ mũi khi không khí lạnh tràn vào mặt.



























