nosing
Pronunciation
/ˈnoʊzɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nosing"trong tiếng Anh

Nosing
01

mũi bậc thang, cạnh tròn của bậc thang

the rounded or curved front edge of a step that extends beyond the riser, providing a safe and visually defined transition between steps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nosings
Các ví dụ
The architect recommended a rubber nosing to reduce the risk of slipping on the stairs.
Kiến trúc sư đã đề xuất một mũi bậc bằng cao su để giảm nguy cơ trượt trên cầu thang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng