to nosh
Pronunciation
/nˈɑːʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nosh"trong tiếng Anh

01

ăn vặt, nhấm nháp đồ ăn nhẹ

to eat snacks or light meals
Intransitive: to nosh on light meals
to nosh definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nosh
ngôi thứ ba số ít
noshes
hiện tại phân từ
noshing
quá khứ đơn
noshed
quá khứ phân từ
noshed
Các ví dụ
The book club members would often meet at a local cafe to nosh on appetizers and discuss their latest read.
Các thành viên câu lạc bộ sách thường gặp nhau tại một quán cà phê địa phương để ăn nhẹ các món khai vị và thảo luận về cuốn sách mới nhất của họ.
01

bữa ăn nhẹ, đồ ăn nhẹ

a light snack or bite to eat, especially one enjoyed casually
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
noshes
Các ví dụ
All the nosh is gone already!
Tất cả món ăn nhẹ đã hết rồi!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng