northeastward
Pronunciation
/ˌnɔɹˈθistwɝd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "northeastward"trong tiếng Anh

Northeastward
01

đông bắc, hướng đông bắc

the direction or region toward the northeast
northeastward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The northeastward was vast and uncharted, with new lands to explore.
Phía đông bắc rộng lớn và chưa được khám phá, với những vùng đất mới để khám phá.
northeastward
01

về phía đông bắc, theo hướng đông bắc

in the direction of the northeast
northeastward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The ship sailed northeastward to avoid the storm.
Con tàu đi về hướng đông bắc để tránh cơn bão.
northeastward
01

về hướng đông bắc, theo hướng đông bắc

moving or located in the direction of the northeast
northeastward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The storm moved in a northeastward pattern, affecting several cities.
Cơn bão di chuyển theo hướng đông bắc, ảnh hưởng đến nhiều thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng