Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
northeasterly
01
đông bắc, hướng về phía đông bắc
aligned with or directed toward the northeast
Các ví dụ
The lighthouse faces a northeasterly view of the open sea.
Ngọn hải đăng hướng tầm nhìn đông bắc ra biển khơi.
Các ví dụ
The ship navigated through the northeasterly currents toward the harbor.
Con tàu đi qua các dòng chảy đông bắc về phía cảng.
Cây Từ Vựng
northeasterly
north
easterly



























