Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Norm
01
chuẩn mực, tiêu chuẩn
a standard or expectation that guides behavior within a group or society
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
norms
Các ví dụ
The teacher expected students to adhere to the academic norm of respectful behavior.
Giáo viên mong đợi học sinh tuân thủ chuẩn mực học thuật về hành vi tôn trọng.
02
chuẩn, giá trị trung bình
a statistic describing the location of a distribution
Cây Từ Vựng
normal
normative
norm



























