nonprescription
Pronunciation
/ˌnɑnpɹəsˈkɹɪpʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nonprescription"trong tiếng Anh

nonprescription
01

không cần kê đơn, bán tự do

(medicine) available for purchase without requiring a prescription from a healthcare professional
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sunscreen is a vital nonprescription product for protecting the skin from UV rays.
Kem chống nắng là một sản phẩm không kê đơn quan trọng để bảo vệ da khỏi tia UV.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng