nonpareil
non
ˌnɒn
non
pa
reil
ˈreɪl
reil

Định nghĩa và ý nghĩa của "nonpareil"trong tiếng Anh

Nonpareil
01

nonpareils, hạt đường trang trí

tiny, round sugar pellets used to decorate candies, cookies, or cakes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nonpareils
Các ví dụ
She sprinkled nonpareils over the cupcakes for a festive touch. 

Cô ấy rắc nonpareils lên bánh cupcake để tạo điểm nhấn lễ hội.

02

nonpareil, hạt đường tròn

a small round piece of chocolate coated with tiny, round sugar pellets 
Các ví dụ
She bought a box of dark-chocolate nonpareils from the candy shop. 

Cô ấy đã mua một hộp nonpareils sô cô la đen từ cửa hàng kẹo.

03

vô song, không ai sánh bằng

someone or something regarded as having no equal 
tán thành
trang trọng
Các ví dụ
He was considered the nonpareil of violinists in his generation. 

Ông được coi là nonpareil của các nghệ sĩ violin trong thế hệ của mình.

nonpareil
01

không thể so sánh, vô song

beyond comparison or unmatched in excellence 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The violinist's command of the instrument was truly nonpareil, with a level of mastery that few musicians could match. 

Khả năng làm chủ nhạc cụ của nghệ sĩ vĩ cầm thực sự là không ai sánh bằng, với trình độ điêu luyện mà ít nhạc sĩ có thể sánh kịp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng