Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonpareil
01
nonpareils, hạt đường trang trí
tiny, round sugar pellets used to decorate candies, cookies, or cakes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nonpareils
Các ví dụ
She sprinkled nonpareils over the cupcakes for a festive touch.
Cô ấy rắc nonpareils lên bánh cupcake để tạo điểm nhấn lễ hội.
02
nonpareil, hạt đường tròn
a small round piece of chocolate coated with tiny, round sugar pellets
Các ví dụ
She bought a box of dark-chocolate nonpareils from the candy shop.
Cô ấy đã mua một hộp nonpareils sô cô la đen từ cửa hàng kẹo.
03
vô song, không ai sánh bằng
someone or something regarded as having no equal
tán thành
trang trọng
Các ví dụ
He was considered the nonpareil of violinists in his generation.
Ông được coi là nonpareil của các nghệ sĩ violin trong thế hệ của mình.
nonpareil
01
không thể so sánh, vô song
beyond comparison or unmatched in excellence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The violinist's command of the instrument was truly nonpareil, with a level of mastery that few musicians could match.
Khả năng làm chủ nhạc cụ của nghệ sĩ vĩ cầm thực sự là không ai sánh bằng, với trình độ điêu luyện mà ít nhạc sĩ có thể sánh kịp.



























