Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
au fait
01
thông thạo, am hiểu
knowledgeable or skilled in a particular subject or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
He 's au fait with all the procedures in the company, having worked there for years.
Anh ấy thông thạo tất cả các quy trình trong công ty, đã làm việc ở đó nhiều năm.



























