au fait
Pronunciation
/ˌoʊ fˈeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "au fait"trong tiếng Anh

au fait
01

thông thạo, am hiểu

knowledgeable or skilled in a particular subject or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
He 's au fait with all the procedures in the company, having worked there for years.
Anh ấy thông thạo tất cả các quy trình trong công ty, đã làm việc ở đó nhiều năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng