au courant
Pronunciation
/ˌoʊ kˈɜːɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "au courant"trong tiếng Anh

au courant
01

cập nhật, am hiểu

knowledgeable about the latest information, trends, or developments
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most au courant
so sánh hơn
more au courant
có thể phân cấp
Các ví dụ
As a journalist, it 's crucial to remain au courant with the latest news.
Là một nhà báo, điều quan trọng là phải cập nhật với tin tức mới nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng