au courant
au
əʊkʊrɒnt
ewkooront
courant

Định nghĩa và ý nghĩa của "au courant"trong tiếng Anh

au courant
01

cập nhật, am hiểu

knowledgeable about the latest information, trends, or developments 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most au courant
so sánh hơn
more au courant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The CEO is always au courant with the latest market strategies. 

Giám đốc điều hành luôn nắm bắt những chiến lược thị trường mới nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng