Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nonlinear
01
phi tuyến tính, không theo đường thẳng
not following a straight or predictable line, sequence, or pattern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nonlinear
so sánh hơn
more nonlinear
có thể phân cấp
Các ví dụ
The growth of the economy is often nonlinear, influenced by numerous factors.
Sự tăng trưởng của nền kinh tế thường không tuyến tính, chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố.
Cây Từ Vựng
nonlinear
linear
line



























