nonlinear
non
nɒn
non
li
ˈlɪ
li
near
nɪə
nie

Định nghĩa và ý nghĩa của "nonlinear"trong tiếng Anh

nonlinear
01

phi tuyến tính, không theo đường thẳng

not following a straight or predictable line, sequence, or pattern 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nonlinear
so sánh hơn
more nonlinear
có thể phân cấp
Các ví dụ
The growth of the economy is often nonlinear, influenced by numerous factors. 

Sự tăng trưởng của nền kinh tế thường không tuyến tính, chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng