Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Non-compliant
01
người không tuân thủ, người bất tuân
a person who refuses or fails to act in accordance with rules, standards, or instructions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
non-compliants
Các ví dụ
Each non-compliant was given a warning before stricter action was taken.
Mỗi người không tuân thủ đều được cảnh báo trước khi có hành động nghiêm khắc hơn được thực hiện.
non-compliant
01
không tuân thủ, cứng đầu
refusing to follow a law or rule
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most non-compliant
so sánh hơn
more non-compliant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company was fined for being non-compliant with environmental regulations.
Công ty bị phạt vì không tuân thủ các quy định về môi trường.



























