Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Non-compliant
01
người không tuân thủ, người bất tuân
a person who refuses or fails to act in accordance with rules, standards, or instructions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
non-compliants
Các ví dụ
The teacher separated the non-compliants from the rest of the class.
Giáo viên đã tách những người không tuân thủ ra khỏi phần còn lại của lớp.
non-compliant
01
không tuân thủ, cứng đầu
refusing to follow a law or rule
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most non-compliant
so sánh hơn
more non-compliant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The patient's non-compliant attitude with medication instructions resulted in health complications.
Thái độ không tuân thủ của bệnh nhân với hướng dẫn dùng thuốc đã dẫn đến các biến chứng sức khỏe.



























