Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
attributive
01
thuộc tính, bổ ngữ
(grammar)(of a noun or adjective) joined directly to a noun and modifying it, without a linking verb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In "the green apple," "green" is an attributive modifying "apple."
Trong "quả táo xanh", "xanh" là một bổ ngữ bổ nghĩa cho "táo".
Cây Từ Vựng
attributively
attributive
attribute



























