Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonagenarian
01
người chín mươi tuổi, người từ 90 đến 99 tuổi
a person whose age is between 90 and 99 years
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nonagenarians
Các ví dụ
The community honored a nonagenarian for his lifelong contributions.
Cộng đồng đã vinh danh một người chín mươi tuổi vì những đóng góp suốt đời của ông.
nonagenarian
01
cửu tuần, từ chín mươi đến chín mươi chín tuổi
having an age between 90 to 99 years old
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The nonagenarian couple celebrated their 70th wedding anniversary with joy and nostalgia.
Cặp đôi 90 tuổi đã kỷ niệm 70 năm ngày cưới với niềm vui và nỗi nhớ.



























