Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
non-stick
01
chống dính, không dính
having a special coating that prevents food from sticking to the surface, making it easier to cook and clean
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her non-stick baking sheet made it effortless to remove cookies from the tray without any residue.
Tấm nướng chống dính của cô ấy giúp lấy bánh quy ra khỏi khay một cách dễ dàng mà không để lại dấu vết.



























