non-invertible
non
nɒn
non
in
ɪn
in
ver
vɜ:
tible
təəbl
tēēbl

Định nghĩa và ý nghĩa của "non-invertible"trong tiếng Anh

non-invertible
01

không thể đảo ngược

(of a matrix) having a determinant is singular 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A square matrix with linearly dependent rows is non-invertible. 

Một ma trận vuông với các hàng phụ thuộc tuyến tính là không khả nghịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng