Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
noisome
01
ghê tởm, hôi thối
extremely repulsive and unpleasant, particularly to the sense of smell
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most noisome
so sánh hơn
more noisome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The noisome fumes from the chemicals in the lab required the use of proper ventilation.
Khói hôi thối từ các hóa chất trong phòng thí nghiệm đòi hỏi phải sử dụng hệ thống thông gió thích hợp.
Cây Từ Vựng
noisomeness
noisome



























