Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
no-go
01
không thể, bị cấm
used to emphasize that something is completely impossible or prohibited
Các ví dụ
They wanted to have an outdoor picnic, but the rainy weather made it a no go.
Họ muốn có một buổi dã ngoại ngoài trời, nhưng thời tiết mưa khiến nó trở thành không thể.
02
không hoạt động, không phù hợp
not functioning properly or in suitable condition for proceeding



























