Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nitpick
01
bới lông tìm vết, chỉ trích những chi tiết nhỏ nhặt
to find fault or criticize small, insignificant details
Các ví dụ
Do n't nitpick every decision; sometimes, it's okay to go with the flow.
Đừng xét nét từng quyết định; đôi khi, cứ thuận theo tự nhiên cũng tốt.



























