Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nirvana
01
niết bàn, sự giác ngộ
(in Hinduism and Buddhism) a spiritual state beyond the cycle of rebirth, marked by the end of desire, suffering, and individual consciousness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The monk dedicated his life to attaining nirvana.
Nhà sư đã cống hiến cuộc đời mình để đạt được nirvana.
1.1
niết bàn, thiên đường
a state or place of perfect happiness, peace, and freedom from troubles
Các ví dụ
For him, a quiet beach was pure nirvana.
Đối với anh ấy, một bãi biển yên tĩnh là nirvana thuần túy.



























