nimble
nim
ˈnɪm
nim
ble
bəl
bēl
nibble

Định nghĩa và ý nghĩa của "nimble"trong tiếng Anh

01

nhanh nhẹn, nhẹ nhàng

quick and light in movement or action 
nimble definition and meaning
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
nimblest
so sánh hơn
nimbler
có thể phân cấp
Các ví dụ
The nimble squirrel darted between branches with ease. 

Con sóc nhanh nhẹn lao nhanh giữa các cành cây một cách dễ dàng.

02

nhanh nhẹn, lanh lợi

quick to think, understand, or respond 
Các ví dụ
Her nimble mind solved the puzzle in seconds. 

Tâm trí nhanh nhẹn của cô ấy đã giải câu đố trong vài giây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng