accepted
Pronunciation
/ækˈsɛptɪd/, /əkˈsɛptɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accepted"trong tiếng Anh

accepted
01

được chấp nhận, được công nhận

(of ideas, opinions, etc.) considered reasonable or agreed by most people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most accepted
so sánh hơn
more accepted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She followed the accepted practices in the industry.
Cô ấy đã tuân theo các thực hành được chấp nhận trong ngành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng