attached
a
ə
ē
ttached
ˈtæʧt
tācht
attained

Định nghĩa và ý nghĩa của "attached"trong tiếng Anh

attached
01

đính kèm, gắn liền

physically connected or joined to something 
attached definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most attached
so sánh hơn
more attached
có thể phân cấp
Các ví dụ
The photo was attached to the refrigerator with a magnet, displaying cherished memories for all to see. 

Bức ảnh được gắn vào tủ lạnh bằng một nam châm, trưng bày những kỷ niệm đáng trân trọng cho mọi người xem.

02

gắn bó, kết nối

emotionally and physically involved with someone on an intimate level, 
attached definition and meaning
Các ví dụ
Despite not officially dating, they were emotionally attached and committed to each other. 

Mặc dù không chính thức hẹn hò, họ đã gắn bó về mặt cảm xúc và cam kết với nhau.

03

gắn liền, liền kề

used of buildings joined by common sidewalls 
04

gắn bó, trìu mến

fond and affectionate 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng