Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acceptably
01
một cách chấp nhận được
in a way that reaches a minimum or tolerable level
Các ví dụ
The Wi-Fi speed was acceptably fast for basic browsing.
Tốc độ Wi-Fi đã nhanh chấp nhận được để duyệt web cơ bản.
02
một cách chấp nhận được, đủ tốt
in a manner that is good enough or satisfactory for a particular purpose or standard
Các ví dụ
The restaurant 's hygiene standards were judged acceptably during the inspection.
Các tiêu chuẩn vệ sinh của nhà hàng đã được đánh giá một cách chấp nhận được trong cuộc kiểm tra.
Cây Từ Vựng
unacceptably
acceptably
acceptable
accept



























