Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Navel
01
rốn, lỗ rốn
the elevated or empty part in the middle of the stomach, made by cutting the umbilical cord just after birth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
navels
Các ví dụ
The newborn baby still had its umbilical cord attached to its navel.
Em bé sơ sinh vẫn còn dây rốn gắn liền với rốn của nó.
02
trung tâm, trung điểm
the central or middle point of something
Các ví dụ
The city was once the cultural navel of Europe.
Thành phố từng là rốn văn hóa của châu Âu.



























