Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nausea
01
buồn nôn, cảm giác buồn nôn
the feeling of discomfort in the stomach, often with the urge to vomit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She experienced nausea after eating too much at the fair.
Cô ấy đã trải qua cảm giác buồn nôn sau khi ăn quá nhiều tại hội chợ.
02
buồn nôn
feeling extremely disgusted to the point of physical sickness
Các ví dụ
The news of the cruelty against innocent animals filled him with nausea.
Tin tức về sự tàn ác đối với động vật vô tội khiến anh ta tràn ngập buồn nôn.



























