Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accentual
01
trọng âm, thuộc phách
(of verse) having a metric system based on stress rather than syllables or quantity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
thuộc trọng âm, liên quan đến trọng âm
relating to the accent or stress placed on syllables in speech
Các ví dụ
In English, the accentual pattern often falls on the first syllable of a word, like in "happy" or "table."
Trong tiếng Anh, mô hình trọng âm thường rơi vào âm tiết đầu tiên của một từ, như trong "happy" hoặc "table".



























