accentual
ac
æk
āk
cen
ˈsɛn
sen
tual
tjuəl
tyooēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "accentual"trong tiếng Anh

accentual
01

trọng âm, thuộc phách

(of verse) having a metric system based on stress rather than syllables or quantity 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

thuộc trọng âm, liên quan đến trọng âm

relating to the accent or stress placed on syllables in speech 
Các ví dụ
In English, the accentual pattern often falls on the first syllable of a word, like in "happy" or "table." 

Trong tiếng Anh, mô hình trọng âm thường rơi vào âm tiết đầu tiên của một từ, như trong "happy" hoặc "table".

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng