Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
namely
01
cụ thể là, tức là
used to give more specific information or examples regarding what has just been mentioned
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
She had several hobbies, namely painting, gardening, and playing the piano.
Cô ấy có một số sở thích, cụ thể là vẽ tranh, làm vườn và chơi piano.
Cây Từ Vựng
namely
name



























