namely
name
ˈneɪm
neim
ly
li
li
gamelylamelytamely

Định nghĩa và ý nghĩa của "namely"trong tiếng Anh

01

cụ thể là, tức là

used to give more specific information or examples regarding what has just been mentioned 
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
She had several hobbies, namely painting, gardening, and playing the piano. 

Cô ấy có một số sở thích, cụ thể là vẽ tranh, làm vườn và chơi piano.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng