Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
namely
01
cụ thể là, tức là
used to give more specific information or examples regarding what has just been mentioned
Các ví dụ
The team focused on three key areas, namely innovation, collaboration, and customer satisfaction.
Nhóm tập trung vào ba lĩnh vực chính, cụ thể là đổi mới, hợp tác và sự hài lòng của khách hàng.
Cây Từ Vựng
namely
name



























