Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nadir
Các ví dụ
She realized she was at her emotional nadir after the breakup.
Cô ấy nhận ra mình đang ở điểm thấp nhất về mặt cảm xúc sau khi chia tay.
02
điểm thiên để, điểm thấp nhất
the point on the celestial sphere directly beneath an observer, exactly opposite the zenith
Các ví dụ
Navigators mark the nadir on their star charts to orient telescopes toward the Earth.
Các nhà hàng hải đánh dấu điểm thiên để trên biểu đồ sao của họ để định hướng kính viễn vọng về phía Trái Đất.



























