Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nabob
01
nhà giàu, đại gia
an individual who possesses an extreme amount of wealth or a high social standing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nabobs
Các ví dụ
Despite being a nabob, she remained humble and used her fortune to support education in underprivileged areas.
Mặc dù là một nabob, cô ấy vẫn khiêm tốn và sử dụng tài sản của mình để hỗ trợ giáo dục ở các khu vực khó khăn.



























