Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nadir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nadirs
Các ví dụ
After losing his job and his home, he felt he had reached the nadir of his life.
Sau khi mất việc và nhà, anh ấy cảm thấy mình đã đạt đến điểm thấp nhất của cuộc đời.
02
điểm thiên để, điểm thấp nhất
the point on the celestial sphere directly beneath an observer, exactly opposite the zenith
Các ví dụ
At local midnight on the equinox, the sun stands at its nadir—90° below the horizon.
Vào nửa đêm địa phương trong ngày phân, mặt trời đứng ở điểm cực thấp—90° dưới đường chân trời.



























