nabob
na
ˈneɪ
nei
bob
bɒb
bob

Định nghĩa và ý nghĩa của "nabob"trong tiếng Anh

01

nhà giàu, đại gia

an individual who possesses an extreme amount of wealth or a high social standing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nabobs
Các ví dụ
The nabob’s mansion, with its sprawling gardens and opulent interiors, was the talk of the town. 

Biệt thự của nabob, với những khu vườn trải dài và nội thất xa hoa, là chủ đề bàn tán của thị trấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng