Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mutiny
01
cuộc nổi loạn, sự bạo động
a bold uprising by a group, often soldiers or sailors, against their leaders
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mutinies
Các ví dụ
The general worried that the growing unhappiness could turn into a mutiny if he did n't listen to the soldiers' worries.
Vị tướng lo lắng rằng sự bất mãn ngày càng tăng có thể biến thành cuộc nổi loạn nếu ông không lắng nghe những lo lắng của binh lính.
to mutiny
01
nổi loạn, chống lại
engage in a mutiny against an authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mutiny
ngôi thứ ba số ít
mutinies
hiện tại phân từ
mutinying
quá khứ đơn
mutinied
quá khứ phân từ
mutinied



























