Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mustard
01
mù tạt, gia vị mù tạt
a cold yellow or brown condiment with a hot taste taken from the seeds of a small plant with yellow flowers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The chef prepared a honey mustard glaze to baste the grilled chicken thighs.
Đầu bếp đã chuẩn bị một lớp phủ mật ong và mù tạt để phết lên đùi gà nướng.
02
mù tạt, lá mù tạt
the edible leaves of mustard plants, typically cooked as greens
Các ví dụ
The soup included chopped mustard.
Súp bao gồm lá mù tạt băm nhỏ.
03
mù tạt, brassica
any plant of the genus Brassica, typically cultivated for its leaves, seeds, or oil
Các ví dụ
The field was full of flowering mustard.
Cánh đồng đầy mù tạt đang nở hoa.
mustard
01
mù tạt, vàng mù tạt
having a dull, dark yellow color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mustard
so sánh hơn
more mustard
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mustard curtains brightened the otherwise neutral room.
Rèm cửa màu mù tạt làm sáng lên căn phòng vốn trung tính.



























