mulct
mulct
məlkt
mēlkt
British pronunciation
/mˈʌlkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mulct"trong tiếng Anh

01

một khoản tiền phạt, một hình phạt tài chính

a fine or financial penalty imposed as punishment
example
Các ví dụ
The restaurant faced a mulct for repeated health violations.
Nhà hàng phải đối mặt với một khoản tiền phạt do vi phạm sức khỏe lặp đi lặp lại.
to mulct
01

phạt tiền, áp dụng hình phạt tiền

impose a fine on
02

lừa đảo, chiếm đoạt

to use deception to obtain someone's money or goods
example
Các ví dụ
The corrupt officials were mulcting citizens through fake permits and fines.
Các quan chức tham nhũng lừa đảo công dân thông qua giấy phép và tiền phạt giả mạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store