Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mulct
01
một khoản tiền phạt, một hình phạt tài chính
a fine or financial penalty imposed as punishment
Các ví dụ
The restaurant faced a mulct for repeated health violations.
Nhà hàng phải đối mặt với một khoản tiền phạt do vi phạm sức khỏe lặp đi lặp lại.
to mulct
01
phạt tiền, áp dụng hình phạt tiền
impose a fine on
02
lừa đảo, chiếm đoạt
to use deception to obtain someone's money or goods
Các ví dụ
The corrupt officials were mulcting citizens through fake permits and fines.
Các quan chức tham nhũng lừa đảo công dân thông qua giấy phép và tiền phạt giả mạo.



























