Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
muggy
01
ngột ngạt, ẩm ướt và nóng bức
characterized by high humidity and oppressive warmth
Các ví dụ
Travelers arriving in the coastal town were greeted by a muggy breeze coming in from the ocean.
Những du khách đến thị trấn ven biển được chào đón bằng một làn gió ẩm ướt từ đại dương thổi vào.



























