Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moving
so sánh hơn
more moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The moving speech by the survivor brought tears to the eyes of everyone in the audience.
Bài phát biểu cảm động của người sống sót đã khiến mọi người trong khán phòng rơi nước mắt.
02
đang di chuyển, chuyển động
involving motion or movement
Các ví dụ
The moving train traveled swiftly along the tracks.
Đoàn tàu đang chuyển động di chuyển nhanh chóng dọc theo đường ray.
03
chuyển động, hoạt hình
(of a sequence of still images) displayed rapidly so they blend into the appearance of continuous motion
Các ví dụ
The museum exhibit included an early moving display that showed city traffic in the 1920s.
Triển lãm của bảo tàng bao gồm một màn hình chuyển động sớm cho thấy giao thông đô thị vào những năm 1920.
Cây Từ Vựng
movingly
nonmoving
unmoving
moving
move



























