Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Motorway
01
đường cao tốc, xa lộ
a very wide road that has no intersections or cross-traffic and is designed for high-speed travel
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motorways
Các ví dụ
There are several service stations along the motorway where drivers can stop for fuel and food.
Có một số trạm dịch vụ dọc theo đường cao tốc nơi các tài xế có thể dừng lại để đổ xăng và ăn uống.



























