motorized
mo
ˈməʊ
mew
to
rized
raɪzd
raizd
motorised

Định nghĩa và ý nghĩa của "motorized"trong tiếng Anh

motorized
01

có động cơ, được trang bị động cơ

fitted with a motor or engine, enabling movement or operation without manual effort 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most motorized
so sánh hơn
more motorized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wheelchair is motorized, allowing for easier mobility. 

Xe lăn được trang bị động cơ, giúp di chuyển dễ dàng hơn.

02

cơ giới hóa, được trang bị động cơ

utilizing vehicles powered by engines or motors for transportation or movement 
Các ví dụ
The army deployed motorized units for rapid mobility. 

Quân đội triển khai các đơn vị cơ giới để di chuyển nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng